CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc



Yüklə 0.9 Mb.
səhifə8/10
tarix19.08.2017
ölçüsü0.9 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   10

142

5

Côn bố

B

Herba Laminariae

Laminaria japonica Aresch. - Laminariaceae

143

6

La hán

B

Fructus Momordicae grosvenorii

Momordica grosvenorium Swingle.- Cucurbitaceae

144

7

Phật thủ

N

Fructus Citri medicae

Citrus medica L. var. sarcodactylis (Sieb.) Swingle- Rutaceae

145

8

Qua lâu nhân

B

Semen Trichosanthis

Trichosanthes spp. - Cucurbitaceae

146

9

Quất hồng bì

N

Fructus Clausenae lansii

Clausena lansium Lour. Skeels- Rutaceae

147

10

Thiên nam tinh

N

Rhizoma Arisaemae

Arisaema Erubescens(Wall.) Schott - Araceae

148

11

Thổ bối mẫu

B

Bulbus pseudolarix

Pseudolarix kaempferi Gord.- Cucurbitaceae

149

12

Trúc nhự

N

Caulis bambusae in taeniis

Bambusa sp., Phylotachys sp. Poaceae

150

13

Xuyên bối mẫu

B

Bulbus Fritillariae

Fritillaria cirrhosa D. Don, Liliaceae

 

 

XII. Nhóm thuốc chỉ khái bình suyễn

151

1

Bách bộ

N

Radix Stemonae tuberosae

Stemona tuberosa Lour. - Stemonaceae

152

2

Bách hợp

B

Bulbus Lilii

Lilium brownii F.E. Brow. et Mill. - Liliaceae

153

3

Bạch quả (Ngân hạnh)

B

Semen Ginkginis

Ginkgo biloba L. - Ginkgoaceae

154

4

Bạch tiền

B

Radix et Rhizoma Cynanchi

Cynanchum stauntonii (D.) Schltr. ex Levl.- Asclepiadaceae

155

5

Cà độc dược

N

Folium Daturae metelis

Datura metel L. - Solanaceae

156

6

Cát cánh

B

Radix Platycodi grandiflori

Platycodon grandiflorum (Jacq.) A.DC. - Campanulaceae

157

7

Hạnh nhân

B

Semen Armeniacae amarum

Prunus armeniaca L. - Rosaceae

158

8

Húng chanh

N

Folium Plectranthi amboinici

Plectranthus amboinicus (Lour.) Spreng - Lamiaceae

159

9

Kha tử

B

Fructus Terminaliae chebulae

Terminalia chebula Retz. - Combretaceae

160

10

Khoản đông hoa

B

Flos Tussilaginis farfarae

Tussilago farfara L. - Asteraceae

161

11

La bạc tử

N

Semen Raphani sativi

Raphanus sativus L. - Brassicaceae

162

12

Tang bạch bì

N

Cortex Mori albae radicis

Morus alba L. - Moraceae

163

13

Tiền hồ

B

Radix Peucedani

Peucedanum spp. - Apiaceae

164

14

Tô tử

N

Fructus Perillae frutescensis

Perilla frutescens (L.) Britt. - Lamiaceae

165

15

Toàn phúc hoa

B

Flos Inulae

Inula japonica Thunb. - Asteraceae

166

16

Tử uyển

B

Radix Asteris

Aster tataricus L.f. - Asteraceae

167

17

Tỳ bà diệp

N

Folium Eriobotryae japonicae

Eriobotrya japonica (Thunb.) Lindl. – Rosaceae

Rhinacanthus communis Ness - Acanthaceae

168

18

Uy linh tiên nam

N

Herba Rhinacanthi

 

 

XIII. Nhóm thuốc bình can tức phong

169

1

Bạch cương tàm

N

Bombyx Botryticatus

Bombyx mori L. - Bombycidae

170

2

Bạch tật lê

B - N

Fructus Tribuli terrestris

Tribulus terrestris L. - Zygophyllaceae

171

3

Câu đằng

B-N

Ramulus cum unco Uncariae

Uncaria spp. - Rubiaceae

172

4

Dừa cạn

N

Radix et Folium Catharanthi

Catharanthus roseus (L.) G. Don. - Apocynaceae

173

5

Địa long

N

Pheretima

Pheretima sp,- Megascolecidae

174

6

Hoa đại

N

Flos Plumeriae rubrae

Plumeria rubra L.var. acutifolia (Poir.) Baliey- Apocynaceae

175

7

Ngô công

B-N

Scolopendra

Scolopendra morsitans L. - Scolopendridae

176

8

Thiên ma

B

Rhizoma Gastrodiae elatae

Gastrodia ela BL - Orchidaceae

177

9

Toàn yết

B-N

Scorpio

Buthus martensii Karsch.- Buthidae

178

10

Trâm bầu

N

Folium et Cortex Combreti quadrangulae

Combretum quadrangula Kusz. - Combretaceae

 

 

XIV. Nhóm thuốc an thần

179

1

Bá tử nhân

B

Semen Platycladi orientalis

Platycladus orientalis (L.) Franco - Cupressaceae

180

2

Bình vôi (Ngải tượng)

N

Tuber Stephaniae

Stephania spp. - Menispermaceae

181

3

Lạc tiên

N

Herba Passiflorae

Passiflora foetida L. - Passifloraceae

182

4

Liên tâm

N

Embryo Nelumbinis nuciferae

Nelumbo nucifera Gaertn. - Nelumbonaceae

183

5

Linh chi

B-N

Ganoderma

Ganoderma lucidum (Curtis & Fr.) P. Karst. - Ganodermataceae

184

6

Phục thần

B

Poria

Poria cocos (Schw.) Wolf- Polyporaceae

185

7

Táo nhân

B-N

Semen Ziziphi mauritianae

Ziziphus mauritiana Lamk. - Rhamnaceae

186

8

Thạch quyết minh

N

Concha Haliotidis

Haliotis sp.- Haliotidae

187

9

Thảo quyết minh

N

Semen Cassiae torae

Cassia tora L. - Fabaceae

188

10

Trân châu mẫu

B

Margarita

Pteria martensii Dunker - Pteridae

189

11

Viễn chí

B

Radix Polygalae

Polygala spp. - Polygalaceae

190

12

Vông nem

N

Folium Erythrinae

Erythrina variegata L. - Fabaceae

 

 

XV. Nhóm thuốc khai khiếu

191

1

Băng phiến

N

D-Borneol

D-Borneol

192

2

Bồ kết

N

Fructus Gleditsiae australis

Gleditsia australis Hemsl. - Caesalpiniaceae

193

3

Thạch xương bồ

N

Rhizoma Acori graminei

Acorus gramineus Soland. - Araceae

 

 

XVI. Nhóm thuốc hành khí

194

1

Chỉ thực

B-N

Fructus Aurantii immaturus

Citrus aurantium L., C. sinensis (L.) Osbeck- Rutaceae

195

2

Chỉ xác

B-N

Fructus Aurantii

Citrus aurantium L., C. sinensis (L.) Osbeck- Rutaceae

196

3

Hậu phác

B

Cortex Magnoliae officinali

Magnolia officinalis. var. biloba Rehd. & et Wilson -

197

4

Hậu phác nam

N

Cortex Cinnamomi iners

Cinnamomuni iners Reinw.ex Blume - Lauraceae

198

5

Hương phụ

N

Rhizoma Cyperi

Cyperus rotundus L. - Cyperaceae

199

6

Lệ chi hạch

N

Semen Litchii

Litchi chinensis Sonn. - Sapindaceae

200

7

Mộc hương

B

Radix Saussureae lappae

Saussurea lappa(DC.) C.C. Clarke. - Asteraceae

201

8

Mộc hương nam

N

Cortex Aristolochiae Balansae

Aristolochia balansae Franch.- Aristolochiaceae.

202

9

Vỏ rụt (Nam mộc hương)

N

Cortex Ilicis

Ilex sp. - Ilieaceae

203

10

Ô dược

N

Radix Linderae

Lindera aggregata (Sims.) Kosterm. - Lauraceae

204

11

Quất hạch

N

Semen Citri reticulatae

Citrus reticulata Blanco. - Rutaceae

205

12

Sa nhân

N

Fructus Amomi

Amomum spp. - Zingiberaceae

206

13

Thanh bì

N

Pericarpium Citri reticulatae viridae

Citrus reticulata Blanco - Rutaceae

207

14

Thị đế

N

Calyx Kaki

Diospyros kaki L.f. - Ebenaceae

208

15

Trần bì

N

Pericarpium Citri reticulatae perenne

Citrus reticulata Blanco - Rutaceae

 

 

XVII. Nhóm thuốc hoạt huyết, khứ ứ

209

1

Bồ hoàng

B

Pollen Typhae

Typha orientalis C. Presl - Typhaceae

210

2

Cỏ xước (Ngưu tất nam)

N

Radix Achyranthis asperae

Achyranthes aspera L.- Amaranthaceae

211

3

Đan sâm

B

Radix Salviae miltiorrhizae

Salvia miltiorhiza Bunge. - Lamiaceae

212

4

Đào nhân

B - N

Semen Pruni

Prunus persica (L.) Batsh.- Rosaceae

213

5

Hồng hoa

B

Flos Carthami tinctorii

Carthamus tinctorius L. - Asteraceae

214

6

Huyền hồ

B

Tuber Corydalis

Corydalis yanhusuo W. T. Wang ex Z.Y. Su & C. Y. Wu - Fumariaceae
1   2   3   4   5   6   7   8   9   10


Verilənlər bazası müəlliflik hüququ ilə müdafiə olunur ©azkurs.org 2016
rəhbərliyinə müraciət

    Ana səhifə