CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc



Yüklə 2 Mb.
səhifə13/18
tarix19.08.2017
ölçüsü2 Mb.
1   ...   10   11   12   13   14   15   16   17   18

 

 

VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc

73

1

Bạch đồng nữ

N

Herba Clerodendri chinense

Clerodendrum chinense . var. simplex (Moldenke) S.L.Chen - Verbenaceae

74

2

Bạch hoa xà thiệt thảo

B-N

Herba Hedyotidis diffusae

Hedyotis diffusa Willd. - Rubiaceae

75

3

Bạch tiễn bì

B

Cortex Dictamni radicis

Dictamnus dasycarpus Turcz. - Rutaceae

76

4

Bản lam căn

B

Herba Isatisis

Isatis indigotica Fort L.- Brassicaceae

77

5

Biển súc

B

Herba Poligoni avicularae

Polygonum aviculare L.- Polygonaceae

78

6

Bồ công anh

N

Herba Lactucae indicae

Lactuca indica L. - Asteraceae

79

7

Bướm bạc (Hồ điệp)

N

Herba Mussaendae pubenscentis

Mussaenda pubescens W. T. Aiton - Rubiaceae

80

8

Cam thảo dây

N

Herba et radix Abri Precatorii

Abrus precatorius L., - Fabaceae

81

9

Cam thảo đất

N

Herba et radix Scopariae

Scoparia dulcis L. - Scrophulariaceae

82

10

Chỉ thiên

N

Herba Elephantopi scarberis

Elephontopus scaber L. - Asteraceae

83

11

Diếp cá (Ngư tinh thảo)

N

Herba Houttuyniae cordatae

Houttuynia cordata Thunb. - Saururaceae

84

12

Diệp hạ châu

N

Herba Phyllanthi urinariae

Phyllanthus urinaria L. - Euphorbiaceae

85

13

Diệp hạ châu đắng

N

Herba Phyllanthi amari

Phyllanthus amarus Schum. Et thonn. - Euphorbiaceae

86

14

Đại toán

N

Bulbus Allii*

Allium sativum L. họ Alliaceae

87

15

Đơn lá đỏ (Đơn mặt trời)

N

Herba Excoecariae cochinchinensis Lour.

Excoecaria cochinchinensis Lour. - Euphorbiaceae

88

16

Giảo cổ lam

N

Herba Gynostemmae pentaphylli

Gynostemma pentaphyllum (Thunb.) Makino - Cucurbitaceae

89

17

Khổ qua

N

Fructus Momordicae charantiae

Momordica charantia L.- Curcubitaceae

90

18

Kim ngân đằng (Kim ngân cuộng)

N

Caulis cum folium Lonicerae

Lonicera japonica Thunb. L. dasystyla Rehd; L. confusa DC. L. cambodiana Pierre ex Danguy - Caprifoliaceae

91

19

Kim ngân hoa

B-N

Flos Lonicerae

Lonicera japonica Thunb. - Caprifoliaceae

92

20

Liên kiều

B

Fructus Forsythiae

Forsythia suspensa (Thunb.) Vahl. - Oleaceae

93

21

Mỏ quạ

N

Herba Maclurae

Maclura cochinchinensis (Lour.) Corner -Moraceae

94

22

Rau sam

N

Herba Portulacae oleraceae

Portulaca oleracea L. - Portulacaceae

95

23

Ráy gai

N

Rhizoma Lasiae spinosae

Lasia spinosa Thw.- Araceae

96

24

Sài đất

N

Herba Wedeliae

Wedelia chinensis Merr. - Asteraceae

97

25

Thổ phục linh

N

Rhizoma Smilacis glabrae

Smilax glabra Roxb. - Smilacaceae

98

26

Trinh nữ hoàng cung

N

Folium Crini latifolii

Crinum latifolium L. - Amaryllidaceae

99

27

Xạ can (Rẻ quạt)

N

Rhizoma Belamcandae

Belamcanda chinensis (L.) DC. - Iridaceae

100

28

Xạ đen

N

Herba Ehretiae asperulae

Ehretia asperula Zoll.& Mor.- Boraginaceae

101

29

Xuyên tâm liên

N

Herba Andrographitis paniculatae

Andrographis paniculata (Burn.f.) Nees. - Acanthaceae

 

 

VIII. Nhóm thanh nhiệt tả hỏa

102

1

Chi tử

B - N

Fructus Gardeniae

Gardenia jasminoides Ellis. - Rubiaceae

103

2

Cối xay

N

Herba Abutili indici

Abutilon indicum L.- Sweet - Malvaceae

104

3

Hạ khô thảo

B

Spica Prunellae

Prunella vulgaris L. - Lamiaceae

105

4

Hạ khô thảo (Cải trời)

N

Herba Blumeae subcapitatae

Blumea subcapitata DC.- Asteraceae

106

5

Huyền sâm

B-N

Radix Scrophulariae

Scrophularia buergeriana Miq. - Scrophulariaceae

107

6

Mật mông hoa

B

Flos Buddleiae officinalis

Buddleia officinalis Maxim.- Loganiaceae

108

7

Thạch cao (sống) (dược

N

Gypsum fibrosum

Gypsum fibrosum

109

8

Tri mẫu

B

Rhizoma Anemarrhenae

Anemarrhena asphodeloides Bge. - Liliaceae

 

 

IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp

110

1

Actiso

N

Herba Cynarae scolymi

Cynara scolymus L. - Asteraceae

111

2

Bán biên liên

B

Herba Lobeliae chinensis

Lobelia chinensis Lour.- Lobeliaceae

112

3

Bán chi liên

B

Radix Scutellariae barbatae

Scutellaria barbata D. Don.- Laminacae

113

4

Cỏ sữa lá nhỏ

N

Herba Euphorbiae thymifoliae

Euphorbia thymifolia L. - Euphorbiaceae

114

5

Hoàng bá

B

Cortex Phellodendri

Phellodendron chinense Schneid, P . amurense Rupr. - Rutaceae

115

6

Hoàng bá nam (Núc nác)

N

Cortex Oroxyli indici

Oroxylum indicum (L.) Kurz. - Bignoniaceae

116

7

Hoàng cầm

B - N

Radix Scutellariae

Scutellaria baicalensis Georgi - Lamiaceae

117

8

Hoàng đằng

B

Caulis et Radix Fibraureae

Fibraurea tinctoria Lour., Fibraurea recisa Pierre Menispermaceae

118

9

Hoàng liên

B

Rhizoma Coptidis

Coptis sp. - Ranunculaceae

119

10

Khổ sâm

N

Folium et Ramulus Crotonis tonkinensis

Croton tonkinensis Gagnep. - Euphorbiaceae

120

11

Long đởm thảo

B

Radix et R hizoma Gentianae

Gentiana spp. - Gentianaceae

121

12

Mần trầu

N

Herba Eleusines Indicae

Eleusine indica (L.) Gaertn. - Poaceae

122

13

Mía dò

N

Rhizoma Costi

Costus specious (Koenig) Smith - Zingiberaceae

123

14

Mơ tam thể

N

Herba Paederiae lanuginosae

Paederia lanuginosa Wall. - Rubiaceae

124

15

Nhân trần

N

Herba Adenosmatis caerulei

Adenosma caeruleum R.Br. - Scrophulariaceae

125

16

Nhân trần tía

N

Herba Adenosmatis bracteosi

Adenosma bracteosum Bonati - Scrophulariaceae

126

17

Ô rô

N

Herba et R adix Acanthi ilicifolii

Acanthus ilicifolius L. - Acanthaceae

127

18

Rau má

N

Herba Centellae asiaticae

Centella asiatica (L.) Urb. - Apiaceae

128

19

Thổ hoàng liên

B-N

Rhizoma Thalictri

Thalictrum foliolosum DC. - Ranunculaceae

129

20

Vàng đắng

N

Caulis Coscinii fenestrati

Coscinium fenestratum (Gaertn.) Colebr.- Menispermaceae

 

 

X. Nhóm thanh nhiệt lương huyết

130

1

Bạch mao căn

N

Rhizoma Imperatae cylindricae

lmperata cylindrica (L.) P. Beauv - Poaceae

131

2

Địa cốt bì

B

Cortex Lycii chinensis

Lycium chinense Mill. - Solanaceae

132

3

Hương gia bì

N

Cortex Periplocae

Periploca sepium Bunge - Asclepiaceae

133

4

Mẫu đơn bì

B

Cortex Paeoniae suffruticosae

Paeonia suffruticosa Andr. - Paeoniaceae

134

5

Sâm đại hành

N

Bulbus Eleutherinis subaphyllae

Eleutherine subaphylla Gagnep. - Iridaceae

135

6

Sinh địa

B-N

Radix Rehmanniae glutinosae

Rehmannia glutinosa (Gaertn.) Libosch. Scrophulariaceae

136

7

Thiên hoa phấn

B

Radix Trichosanthis

Trichosanthes kirilowii Maxim. - Cucurbitaceae

137

8

Xích thược

B

Radix Paeoniae

Paeonia veitchii Lynch. - Paeonicaceae

 

 

XI. Nhóm thuốc trừ đàm

138

1

Bạch giới tử

N

Semen Simipis albae

Sinapis alba L. - Brassicaceae

139

2

Bạch phụ tử

B

Rhizoma Typhonii gigantei

Typhonium giganteum Engl.- Araceae

140

3

Bán hạ bắc

B

Rhizoma Pinelliae

Pinellia ternata Thunb. Breit. - Araceae

141

4

Bán hạ nam (Củ chóc)

N

Rhizoma Typhonii trilobati

Typhonium trilobatum (L.) Schott. - Araceae

142

5

Côn bố

B

Herba Laminariae

Laminaria japonica Aresch. - Laminariaceae

143

6

La hán

B

Fructus Momordicae grosvenorii

Momordica grosvenorium Swingle.- Cucurbitaceae

144

7

Phật thủ

N

Fructus Citri medicae

Citrus medica L. var. sarcodactylis (Sieb.) Swingle- Rutaceae

145

8

Qua lâu nhân

B

Semen Trichosanthis

Trichosanthes spp. - Cucurbitaceae

146

9

Quất hồng bì

N

Fructus Clausenae lansii

Clausena lansium Lour. Skeels-Rutaceae

147

10

Thiên nam tinh

N

Rhizoma Arisaemae

Arisaema Erubescens(Wall.) Schott - Araceae

148

11

Thổ bối mẫu

B

Bulbus pseudolarix

Pseudolarix kaempferi Gord.- Cucurbitaceae

149

12

Trúc nhự

N

Caulis bambusae in taeniis

Bambusa sp., Phylotachys sp. Poaceae

150

13

Xuyên bối mẫu

B

Bulbus Fritillariae

Fritillaria cirrhosa D. Don, Liliaceae

 

 
1   ...   10   11   12   13   14   15   16   17   18


Verilənlər bazası müəlliflik hüququ ilə müdafiə olunur ©azkurs.org 2016
rəhbərliyinə müraciət

    Ana səhifə