CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc



Yüklə 2 Mb.
səhifə15/18
tarix19.08.2017
ölçüsü2 Mb.
1   ...   10   11   12   13   14   15   16   17   18

XVIII. Nhóm thuốc chỉ huyết

227

1

Bạch cập

B

Rhizoma Bletillae striatae

Bletilla striata (Thunb.) Reichb. F. - Orchidaceae

228

2

Cỏ nhọ nồi

N

Herba Ecliptae

Eclipta prostrata (L.) L. - Asteraceae

229

3

Địa du

B

Radix Sanguisorbae

Sanguisorba officinalis L. - Rosaceae

230

4

Hòe hoa

N

Flos Styphnolobii japonici

Styphnolobium japonicum (L.) Schott - Fabaceae

231

5

Huyết dụ

N

Folium Cordylines

Cordyline terminalis var. ferrea Baker.- Dracaenaceae

232

6

Ngải cứu (Ngải diệp)

N

Herba Artemisiae vulgaris

Artemisia vulgaris L. - Asteraceae

233

7

Tam thất

B

Radix Panasus notoginseng

Panax notoginseng (Burk.) F.H.Chen ex C.H.Chow.- Araliaceae

234

8

Tam thất gừng

N

Rhizoma Stahlianthi thoreli

Stablianthus thorelli Gagnep.- Zingiberaceae

235

9

Trắc bách diệp

B-N

Cacumen Platycladi

Stahlianthus. orientalis (L.) Franco - Cupressaceae

 

 

XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thủy

236

1

Bạch linh (Phục linh, Bạch phục linh)

B

Poria

Poria cocos F. A. Wolf - Polyporaceae

237

2

Bòng bong/Thòng bong

N

Herba Lygodii

Lygodium flexuosum (L.) Sw.- Lygodiaceae

238

3

Cỏ ngọt

N

Herba Steviae

Stevia rebaudiaria Bertoni. - Asteraceae

239

4

Đại phúc bì

N

Pericarpium Arecae catechi

Areca catechu L. -Arecaceae

240

5

Đăng tâm thảo

B - N

Medulla Junci effusi

Juncus effusus L. - Juncaceae

241

6

Địa phu tử

B

Fructus Kochiae

Kochia scoparia (L.) Schrad. - Polygonaceae

242

7

Hải kim sa

B-N

Spora Lygodii

Lygodium japonium Thunb. Sw.- Schizaeaceae

243

8

Hải tảo (Rong mơ)

N

Herba Sargassi

Sargassum sp. - Sargassaceae

244

9

Hoạt thạch

N

Talcum

Talcum

245

10

Kim tiền thảo

N

Herba Desmodii styracifolii

Desmodium styracifolium (Osb.) Merr. - Fabaceae

246

11

Mã đề

N

Folium Plantaginis

Plantago major L. - Plantaginaceae

247

12

Mộc thông

B-N

Caulis Clematidis

Clematis Armandi Franch.- Ranunculaceae

248

13

Phòng ký

B

Radix Stephaniae tetrandrae

Stephania tetrandra S. Moore - Menispermaceae

249

14

Rau đắng đất

N

Herba Glinus oppositifolius

Glinus oppositifolius (L.) A. DC.- Molluginaceae Aizoaceae

250

15

Râu mèo

N

Herba Orthosiphonis spiralis

Orthosiphon spiralis (Lour.) Merr. - Lamiaceae

251

16

Râu ngô

N

Styli et Stigmata Maydis

Zea mays L.- Poaceae

252

17

Thạch vĩ

N

Herba Pyrrosiae linguae

Pyrrosia lingua (Thunb.) Fawell-Polypodiaceae

253

18

Thông thảo

B

Medulla Tetrapanacis

Tetrapanax papyrifera (Hook.) K. Koch - Araliaceae

254

19

Trạch tả

B-N

Rhizoma Alismatis

Alisma plantago-aquatica L. var. orientale Sam.-Alismataceae

255

20

Trư linh

B

Polyporus

Polypurus umbellatus (Pers.) Fries - Polyporaceae

256

21

Tỳ giải

B-N

Rhizoma Dioscoreae

Dioscorea tokoro Makino - Dioscoreaceae

257

22

Xa tiền tử

B-N

Semen Plantaginis

Plantago major L. - Plantaginaceae

258

23

Ý dĩ

B-N

Semen Coicis

Coix lachryma-jobi L. - Poaceae

 

 

XX. Nhóm thuốc trục thủy

259

1

Cam toại

B

Radix Euphorbiae kansui

Euphorbia kansui Liouined. - Euphorbiaceae

260

2

Khiên ngưu (Hắc sửu)

N

Semen Ipomoeae

Ipomoea purpurea L. Roth - Convolvulaceae

261

3

Thương lục

B-N

Radix Phytolaccae

Phytolacca esculenta Van Houtle-Phytolaccaceae

 

 

XXI. Thuốc tả hạ, nhuận hạ

262

1

Đại hoàng

B

Rhizoma Rhei

Rheum palmatum L. - Polygonaceae

263

2

Lô hội

N

Aloe

Aloe vera (L.), Aloe ferox Mill-Asphodelaceae

264

3

Mật ong

N

Mel

 

265

4

Muồng trâu

N

Folium Cassiae alatae

Cassia alata L. - Fabaceae

266

5

Phan tả diệp

B

Folium Cassiae angnstifoliae

Cassia angustifolia Vahl. - Caesalpiniaceae

267

6

Vừng đen

N

Semen Sesami

Sesamum indicum L.- Pedaliaceae

 

 

XXII. Nhóm thuốc hóa thấp tiêu đạo

268

1

Bạch đậu khấu

B

Fructus Amomi

Amomum krervanh Pierri ex Gagnep. Zingiberaceae

269

2

Chè dây

N

Folium Ampelopsis

Ampelopsis cantoniemis (Hook. et Arn.) Planch. - Vitaceae

270

3

Dạ cẩm

N

Herba Hedyotidis capitellatae

Hedyotis capitellata Wall. ex G.Don- Rubiaceae

271

4

Hoắc hương

B - N

Herba Pogostemonis

Pogostemon cablin (Blanco) Benth. - Lamiaceae

272

5

Kê nội kim

N

Endothelium Corneum Gigeriae Galli

Gallus gallus domesticus Brisson - Phasianidae

273

6

Lá khôi

N

Folium Ardisiae

Ardisia sylvestris Pitard. - Myrsinaceae

274

7

Lục thần khúc

B-N

Massa medicata fermentata

Massa medicata fermentata

275

8

Mạch nha

B-N

Fructus Hordei germinatus

Hordeum vulgare L. - Poaceae

276

9

Ô tặc cốt

N

Os Sepiae

Sepia esculenta Hoyle - Sepiadae

277

10

Sim

N

FoIium, Fructus et Radix Rhodomyrti tomentosae

Rhodomyrtus tomentosa (Ait.)Hassk-Myrtaceae

278

11

Sơn tra

B-N

Fructus Mali

Malus doumeri (Bois.) A. Chev. - Rosaceae

279

12

Thương truật

B

Rhizoma Atractylodis

Atratylodes lancea (Thunb.) DC.- Asteraceae

 

 

XXIII. Nhóm thuốc thu liễm, cố sáp

280

1

Khiếm thực

B

Semen Euryales

Euryales ferox Salisb.- Nymphaeaceae

281

2

Kim anh

B

Fructus Rosae laevigatae

Rosa laevigata Michx. - Rosaceae

282

3

Liên nhục

N

Semen Nelumbinis

Nelumbo nucifera Gaertn. - Nelumbonaceae

283

4

Liên tu (tua nhị)

N

Stamen Nelumbinis

Nelumbo nucifera Gaertn. - Nelumbonaceae

284

5

Ma hoàng (Ma hoàng căn)

B

Rhizoma Ephedrae

Ephedra sinica Staff. - Ephedraceae

285

6

Mẫu lệ

N

Concha Ostreae

Ostrea gigas Thunberg - Ostrcidae

286

7

Ngũ vị tử

B-N

Fructus Schisandrae

Schisandra chinensis (Turcz.) K. Koch, Baill. - Schisandraceae

287

8

Nhục đậu khấu

B-N

Semen Myristicae

Myristica fragrans Houtt. - Myristicaceae

288

9

Ô mai (Mơ muối)

N

Fructus Armeniacae praeparatus

Prunus armeniaca L. - Rosaceae

289

10

Phúc bồn tử

B

Fructus Rubi alceaefolii

Rubus alcaefolius Poir. - Rosaceae

290

11

Sơn thù

B

Fructus Corni officinalis

Cornus officinalis Sieb. et Zucc. - Cornaceae

291

12

Tang phiêu tiêu

N

Cotheca Mantidis

Mantis religiosa L. - Mantidae

292

13

Tiểu mạch

N

Fructns Tritici aestivi

Triticum aestivum L. - Poaceae

 

 

XXIV. Thuốc an thai

293

1

Củ gai

N

Radix Boehmeriae niveae

Boehmeria nivea (L.) Gaud. - Urticaceae

294

2

Tô ngạnh

N

Caulis Perillae

Perilla frutescens (L.) Britt. - Lamiaceae

 

 

XXV. Nhóm thuốc bổ huyết

295

1

Bạch thược

B

Radix Paeoniae lactiflorae

Paeonia lactiflora Pall. - Ranunculaceae

296

2

Đương quy (Toàn quy, Quy đầu, Quy vỹ/quy râu

B - N

Radix Angelicae sinensis

Angelica sinensis (Oliv.) Diels - Apiaceae

297

3

Đương quy (di thực)

N

Radix Angelicae acutilobae

Angelica acutiloba (Sieb. et Zucc.) Kitagawa - Apiaceae

298

4

Hà thủ ô đỏ

B-N

Radix Fallopiae multiflorae

Fallopia multiflora (Thunb.) Haraldson Syn. Polygonum multiflorum Thumb)- Polygonaceae

299

5

Long nhãn

N

Arillus Longan

Dimocarpus longan Lour. - Sapindaceae

300

6

Tang thầm (Quả dâu)

N

Fructus Mori albae

Morus alba L.- Moraceae

301

7

Thục địa

N-B

Radix Rehmanniae glutinosae praeparata

Rehmannia glutinosa (Gaertn.) Libosch. Mey.- Scrophulariaceae

 

 
1   ...   10   11   12   13   14   15   16   17   18


Verilənlər bazası müəlliflik hüququ ilə müdafiə olunur ©azkurs.org 2016
rəhbərliyinə müraciət

    Ana səhifə