CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc



Yüklə 2 Mb.
səhifə16/18
tarix19.08.2017
ölçüsü2 Mb.
1   ...   10   11   12   13   14   15   16   17   18

XXVI. Nhóm thuốc bổ âm

302

1

A giao

B

Colla Corii Asini

Equus asinus L. - Equidae

303

2

Câu kỷ tử

B

Fructus Lycii

Lycium chinense Mill. - Solanaceae

304

3

Hoàng tinh

N

Rhizoma Polygonati

Polygonatum kingianum Coll et Hemsl - Convallariaceae

305

4

Mạch môn

B-N

Radix Ophiopogonis japonici

Ophiopogon japonicus (L.f.) Ker-Gawl. - Asparagaceae

306

5

Miết giáp

B-N

Carapax Trionycis

Trionyx sinensis Wiegmann - Trionychidae

307

6

Ngọc trúc

B - N

Rhizoma Polygonati odorati

Polygonatum odoratum (Mill.) Druce - Convallariaceae

308

7

Quy bản

N

Carapax Testudinis

Testudo elongata Blyth - Testudinidae

309

8

Sa sâm

B

Radix Glehniae

Glehnia littoralis Fr. Schmidt ex Miq. - Apiaceae

310

9

Thạch hộc

B

Herba Dendrobii

Dendrobium spp. - Orchidaceae

311

10

Thiên môn đông

N

Radix Asparagi cochinchinensis

Asparagus cochinchinensis (Lour.) Merr. - Asparagaceae

 

XXVII. Nhóm thuốc bổ dương

312

1

Ba kích

N

Radix Morindae officinalis

Morinda offcinalis How. - Rubiaceae

313

2

Bách bệnh

B-N

Radix, cortex, fructus Eurycomae longifoliae

Eurycoma longifolia - Simaroubaceae

314

3

Cáp giới (Tắc kè)

N

Gekko

Gekko gekko L.- Gekkonidae

315

4

Cẩu tích

N

Rhizoma Cibotii

Cibotium barometz (L.) J. Sm. - Dicksoniaceae

316

5

Cốt toái bổ

N

Rhizoma Drynariae

Drynaria fortunei (Kuntze ex Mett.) J. Sm.. - Polypodiaceae

317

6

Dâm dương hoắc

B

Herba Epimedii

Epimedium brevicornu Maxim. - Berberidaceae

318

7

Dây tơ hồng

N

Herba Cuscutae

Cuscuta sp. -  onvolvulaceae

319

8

Đỗ trọng

B - N

Cortex Eucommiae

Eucommia ulmoides Oliv. - Eucommiaceae

320

9

Hải mã (Cá ngựa)

N

Hippocampus

Hippocampus spp. - Syngnathidae

321

10

Ích trí nhân

B

Fructus Alpiniae oxyphyllae

Alpinia oxyphylla Miq. - Zingiberaceae

322

11

Lộc Nhung

N

Cornu Cervi pantotrichum

Cervus nippon Temminck - Cervidae

323

12

Nhục thung dung

B

Herba Cistanches

Cistanche deserticola Y.C.Ma - Orobanchaceae

324

13

Phá cố chỉ (Bổ cốt chỉ)

B

Fructus Psoraleae corylifoliae

Psoralea corylifolia L. - Fabaceae

325

14

Quảng vương bất lưu hành (Trâu cổ)

N

Fructus Fici pumilae

Ficus pumila L. - Moraceae

326

15

Thỏ ty tử

B

Semen Cuscutae

Cuscuta chinensis Lamk. - Cuscutaceae

327

16

Tục đoạn

N

Radix Dipsaci

Dipsacus japonicus Miq. - Dipsacaceae

 

 

XXVIII. Nhóm thuốc bổ khí

328

1

Bạch truật

B-N

Rhizoma Atractylodis macrocephalae

Atractylodes macrocephala Koidz. - Asteraceae

329

2

Cam thảo

B

Radix Glycyrrhizae

Glycyrrhiza spp. - Fabaceae

330

3

Đại táo

B

Fructus Ziziphi jujubae

Ziziphus jujuba Mill. var. inermis (Bunge) Rehd. - Rhamnaceae

331

4

Đảng sâm

B-N

Radix Codonopsis

Codonopsis spp. - Campanulaceae

332

5

Đinh lăng

N

Radix Polysciacis

Polyscias fruticosa (L.) Harms - Araliaceae

333

6

Hoài sơn

N

Tuber Dioscoreae persimilis

Dioscorea persimilis Prain et Burkill - Dioscoreaceae

334

7

Hoàng kỳ (Bạch kỳ)

B

Radix Astragali membranacei

Astragalus membranaceus (Fisch.) Bunge. var. mongholicus (Bunge.) P.G. Xiao. - Fabaceae

335

8

Nhân sâm

B

Radix Ginseng

Panax ginseng C.A.Mey- Araliaceae

 

 

XXIX. Nhóm thuốc dùng ngoài

336

1

Bạch hoa xà

N

Radix et Folium Plumbaginis

Plumbago zeylanica L. - Plumbaginaceae

337

2

Lá móng

N

Folium Lawsoniae

Lawsonia inermis L. - Lythraceae

338

3

Long não

N

Folium et lignum Cinnamomi camphorae

Cinnamomum camphora (L.) Presl.- Lauraceae

339

4

Mã tiền

N

Semen Strychni

Strychnos nux-vomica L. - Loganiaceae

340

5

Mù u

N

Cortex Colophylli inophylli

Colophyllum inophyllum L.- Clusiaceae

341

6

Ngũ sắc

N

Herba Agerati

Ageratum conyzoides L. - Asteraceae

342

7

Ô đầu

N

Radix Aconiti

Aconitum carmichaeli Debeaux, A. fortunei Hemsl.- Ranunculaceae

343

8

Phèn chua (Bạch phàn)

N

Alumen

Sulfas Alumino potassicus

344

9

Tử thảo

B

Radix Lithospermi

Lithospermum erythrorhizon Sieb. et Zucc.- Boraginaceae

345

10

Xà sàng tử

B-N

Fructus Cnidii

Cnidium monmeri (L) Cuss- Apiaceae

 

 

XXX. Nhóm thuốc trị giun sán

346

1

Bình lang

N

Semen Arecae

Areca catechu L. - Arecaceae

347

2

Hạt bí ngô

N

Semen Cucurbitae

Cucurbita pepo L. - Cucurbitaceae

348

3

Sử quân tử

N

Fructus Quisqualis

Quisqualis indica L. - Combretaceae

349

4

Xuyên luyện tử

N

Fructus Melia toosendan

Melia toosendan Sieb. et. Zucc.- Meliaceae
1   ...   10   11   12   13   14   15   16   17   18


Verilənlər bazası müəlliflik hüququ ilə müdafiə olunur ©azkurs.org 2016
rəhbərliyinə müraciət

    Ana səhifə