CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc



Yüklə 2 Mb.
səhifə7/18
tarix19.08.2017
ölçüsü2 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   10   ...   18

23. DUNG DỊCH THẨM PHÂN PHÚC MẠC

952

Dung dịch thẩm phân màng bụng (phúc mạc) và lọc máu

Túi

953

Dung dịch lọc thận bicarbonat hoặc acetat

Dung dịch thẩm phân

954

Natri clorid + natri acetat + calci clorid + magnesi clorid + kali clorid

Dung dịch thẩm phân

 

24. THUỐC CHỐNG RỐI LOẠN TÂM THẦN

 

24.1. Thuốc an thần

955

Bromazepam

Uống

956

Calci bromid + cloral hydrat + natri benzoat

Uống

957

Clorazepat

Uống

958

Diazepam

Tiêm, uống

959

Etifoxin chlohydrat

Uống

960

Hydroxyzin

Uống

961

Lorazepam

Uống

Tiêm

962

Rotundin

Tiêm

Uống

 

24.2. Thuốc gây ngủ

963

Zolpidem

Uống

964

Zopiclon

Uống

 

24.3. Thuốc chống rối loạn tâm thần

965

Acid thioctic/ Meglumin thioctat

Uống, tiêm

966

Alprazolam

Uống

967

Amisulprid

Uống

968

Clorpromazin (hydroclorid)

Tiêm

Uống

969

Clozapin

Uống

970

Clonazepam

Uống

971

Donepezil

Uống

972

Flupentixol

Uống

973

Fluphenazin decanoat

Tiêm

974

Haloperidol

Tiêm, dung dịch

Tiêm, dạng dầu

Uống

975

Levomepromazin

Tiêm

Uống

976

Levosulpirid

Uống

977

Meclophenoxat

Uống

978

Olanzapin

Uống

979

Quetiapin

Uống

980

Risperidon

Uống

981

Sulpirid

Tiêm, uống

982

Thioridazin

Uống

983

Tofisopam

Uống

984

Ziprasidon

Uống

985

Zuclopenthixol

Tiêm, uống

 

24.4. Thuốc chống trầm cảm

986

Amitriptylin (hydroclorid)

Tiêm

Uống

987

Citalopram

Uống

988

Clomipramin

Uống

989

Fluoxetin

Uống

990

Fluvoxamin

Uống

991

Mirtazapin

Uống

992

Paroxetin

Uống

993

Sertralin

Uống

994

Tianeptin

Uống

995

Venlafaxin

Uống

 

24.5. Thuốc khác

996

Lithi carbonat

Uống

997

Methadon (***)

Uống

 

25. THUỐC TÁC DỤNG TRÊN ĐƯỜNG HÔ HẤP

 

25.1. Thuốc chữa hen và bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính

998

Aminophylin

Tiêm

999

Bambuterol

Uống

1000

Budesonid

Xịt mũi, họng, khí dung

Dạng hít

1001

Budesonid + formoterol

Dạng hít

1002

Carbocistein + salbutamol

Uống

1003

Fenoterol + ipratropium

Xịt mũi, họng, khí dung

1004

Formoterol fumarat

Khí dung, nang

1005

Ipratropium

Uống, khí dung

1006

Natri montelukast

Uống

1007

Salbutamol (sulfat)

Tiêm, khí dung, nang

Uống, thuốc xịt

1008

Salbutamol + ipratropium

Khí dung (dung dịch)

1009

Salmeterol + fluticason propionat

Khí dung, dạng hít, bột hít

1010

Terbutalin

Tiêm

Uống, khí dung

1011

Terbutalin sulfat + guaiphenesin

Uống

1012

Theophylin

Uống

Uống (viên giải phóng chậm)

1013

Tiotropium

Bột hít, khí dung

 

25.2. Thuốc chữa ho

1014

Alimemazin

Uống

1015

Ambroxol

Tiêm

Uống

1016

Bromhexin (hydroclorid)

Tiêm, uống

1017

Carbocistein

Uống

1018

Codein camphosulphonat + sulfoguaiacol + cao mềm Grindelia

Uống

1019

Codein + terpin hydrat

Uống

1020

Dextromethorphan

Uống

1021

Dextromethorphan hydrobromua + clorpheniramin maleat + sodium citrate dihydrat + glyceryl guaiacolat

Uống

1022

Eprazinon

Uống

1023

Eucalyptin

Uống

1024

Fenspirid

Uống

1025

N-acetylcystein

Uống

1026

Oxomemazin + guaifenesin + paracetamol + natri benzoat

Uống

 

25.3. Thuốc khác

1027

Bacterial lysates of Haemophilus influenzae + Diplococcus pneumoniae + Klebsiella pneumoniae and ozaenae + Staphylococcus aureus + Streptococcus pyogenes and viridans + Neisseria catarrhalis

Uống

1028

Bột talc

Làm dính màng phổi

1029

Cafein (citrat)

Tiêm

1030

Mometason furoat

Xịt mũi

1031

Surfactant (Phospholipid chiết xuất từ phổi lợn hoặc phổi bò)

Hỗn dịch, bột đông khô để pha hỗn dịch

 

26. DUNG DỊCH ĐIỀU CHỈNH NƯỚC, ĐIỆN GIẢI, CÂN BẰNG ACID-BASE VÀ CÁC DUNG DỊCH TIÊM TRUYỀN KHÁC

 

26.1. Thuốc uống

1032

Kali clorid

Uống

1033

Kali glutamat + magnesi glutamat

Uống

1034

Magnesi aspartat + kali aspartat

Uống

1035

Natri clorid+kaliclorid+ natri citrat + natri bicarbonat + glucose

Uống

1036

Natri clorid+kali clorid+ natri citrat + glucose khan

Uống

1037

Natri clorid + kali clorid + natri citrat + glucose khan + kẽm

Uống

 

26.2. Thuốc tiêm truyền

1038

Acid amin*

Tiêm truyền

1039

Acid amin + glucose + điện giải (*)

Tiêm truyền

1040

Acid amin + glucose + lipid (*)

Tiêm truyền

1041

Calci clorid

Tiêm

1042

Glucose

Tiêm truyền

1043

Glucose-lactat

Tiêm truyền

1044

Kali clorid

Tiêm truyền

1045

Magnesi sulfat

Tiêm truyền

1046

Magnesi aspartat + kali aspartat

Tiêm

1047

Manitol

Tiêm truyền

1048

Natri clorid

Tiêm truyền

Tiêm

1049

Natri clorid + dextrose/glucose

Tiêm truyền

1050

Natri clorid + fructose + glycerin

Tiêm

1051

Natri clorid + kali clorid+ monobasic kali phosphat+ natri acetat + magnesi sulfat + kẽm sulfat + dextrose

Tiêm truyền

1052

Nhũ dịch lipid

Tiêm truyền

1053

Ringer lactat

Tiêm truyền

1054

Natri lactat + natri clorid + kali clorid + calcium clorid + glucose

Tiêm truyền

 

26.3. Thuốc khác

1055

Nước cất pha tiêm

Tiêm

 

27. KHOÁNG CHẤT VÀ VITAMIN

1056

Calci acetat

Uống

1057

Calci bromogalactogluconat

Tiêm

1058

Calci carbonat

Uống

1059

Calci carbonat + calci gluconolactat

Uống

1060

Calci carbonat + vitamin D3

Uống

1061

Calci lactat

Uống

1062

Calci glubionat

Tiêm

1063

Calci glucoheptonat + Vitamin D3

Uống

1064

Calci gluconolactat

Uống

1065

Calci glycerophosphat + magnesi gluconat

Uống

1066

Calci-3-methyl-2-oxovalerat +calci-4-methyl-2- oxovalerat+ calci-2-methyl-3- phenylpropionat + calci-3- methyl-2-oxobutyrat + calci-DL-methyl-2-hydroxy-4- methylthiobutyrat + L-lysin acetat+ L-threonin + L- tryptophan+ L-histidin + L-tyrosin+ Nitơ + calci (*)

Uống

1067

Calcitriol

Uống

1068

Dibencozid

Uống

1069

Lysin + Vitamin + Khoáng chất

Uống

1070

Mecobalamin

Tiêm, uống

1071

Sắt gluconat + mangan gluconat + đồng gluconat

Uống

1072

Sắt clorid + kẽm clorid + mangan clorid + đồng clorid + crôm clorid+ natri molypdat dihydrat+ natri selenid pentahydrat+ natri fluorid + kali iodid

Tiêm

1073

Tricalcium phosphat

Uống

1074

Vitamin A

Uống

1075

Vitamin A + D

Uống

1076

Vitamin B1

Tiêm, uống

1077

Vitamin B1 + B6 + B12

Uống

Tiêm

1078

Vitamin B2

Uống

1079

Vitamin B3

Tiêm

Uống

1080

Vitamin B5

Tiêm, uống

Dùng ngoài

1081

Vitamin B6

Tiêm, uống

1082

Vitamin B6 + magnesi (lactat)

Uống

1083

Vitamin B12 (Cyanocobalamin, Hydroxocobalamin)

Tiêm, uống

1084

Vitamin C

Tiêm

Uống

1085

Vitamin C + rutine

Uống

1086

Vitamin D2

Uống

1087

Vitamin D3

Uống

Tiêm

1088

Vitamin E

Uống

Tiêm

1089

Vitamin H (B8)

Uống

1090

Vitamin K

Tiêm, uống

1091

Vitamin PP

Uống

Tiêm
1   2   3   4   5   6   7   8   9   10   ...   18


Verilənlər bazası müəlliflik hüququ ilə müdafiə olunur ©azkurs.org 2016
rəhbərliyinə müraciət

    Ana səhifə