NHÓm cây cho gỗ, CÂy làm cảnh và cho bóng mát tại khu bảo tồn thiên nhiên bắc hưỚng hóA, huyện hưỚng hóA, TỈnh quảng trị trần minh hợI



Yüklə 392.79 Kb.
səhifə2/3
tarix21.08.2017
ölçüsü392.79 Kb.
1   2   3

54

Diospyros lanceifolia Roxb.

Săng đen

GOL

LGO




55

D. longibracteata Lecomte

Thị lá bắc dài

GOT

LGO




56

D. martabanica C. B. Clarke

Thị trâm

GOT

LGO




57

D. moi Lecomte

Thị thư­ờng

GON

LGO




58

D. pilosula (A. DC.) Wall.

Thị mít

GON

LGO




59

D. rufogemmata Lecomte

Thị chồi hung

GON

LGO







24. Elaeocarpaceae

Họ Côm










60

Elaeocarpus grandiflorus J. E. Smith.

Côm bông lớn

GOT

LGO




61

E. griffithii (Wight) A. Gray

Côm tầng

GOT

LGO







25. Euphorbiaceae

Họ Thầu dầu










62

Bischofia javanica Blume

Nhội

GOT

CAN




63

Endospermum chinense Benth.

Vạng trứng

GOL

LGO




64

Euphorbia pulcherrima Willd. ex Klotzsch

Trạng nguyên

BUI

CAN







26. Fabaceae

Họ Đậu










65

Dalbergia polyadelpha Prain

Trắc nhiều bó nhị

GOT

LGO




66

Ormosia laosensis Niyodham

Ràng ràng lào

GOT

LGO







27. Fagaceae

Họ Dẻ










67

Castanopsis armata (Roxb.) Spach

Dẻ giáp

GOL

LGO




68

C. ceratacantha Rehd. & Wils.

Cà ổi gai sừng

GOT

LGO




69

C. dongchoensis Hiekel & A. Camus

Kha thụ động chê

GOT

LGO




70

C. quangtriensis Hickel & A. Camus

Kha thụ quảng trị

GOT

LGO




71

C. tcheponensis Hickel & A. Camus

Kha thụ sêpôn

GOT

LGO




72

Lithocarpus corneus (Lour.) Rehd.

Sồi đỏ

GON

LGO




73

L. hemisphaericus (Drake) Barnett

Dẻ bán cầu

GOT

LGO

VU

74

L. jacksonianus A. Camus

Dẻ jackson

GOT

LGO




75

L. pachylepis A. Camus

Dẻ vảy dày

GOT

LGO




76

Quercus gomeziana A. Camus

Sồi nhung

GOL

LGO







28. Hamamelidaceae

Họ Hồng quang










77

Exbucklandia populnea (R. Br. ex Griff.) R. W. Br.

Chắp tay tra

GOL

LGO




78

Rhodoleia championii Hook.

Hồng quang rừng

GOL

LGO







29. Lauraceae

Họ Long não










79

Alseodaphne tonkinensis Liouho

Sụ bắc

GON

LGO




80

Beilschmiedia ferruginea Liouho

Chấp sét

GON

LGO




81

Cinnamomum glaucescens (Ness.) Drury

Re xanh phấn

GOT

LGO




82

C. parthenoxylon (Jack.) Meissn.

Vù hương

GOL

LGO

CR

83

C. camphora (L.) J. S. Presl.

Long não

GOL

LGO




84

C. balansae Lecomte

Gù hư­ơng

GOL

LGO

VU

85

Cryptocarya annamensis Allen

Ẩn hạch trung bộ

GOT

LGO




86

C. ferrea Blume

Ẩn hạch sét

GOL

LGO




87

C. petelotii Kosterm

Cà duối

GOL

LGO




88

Endiandra rubescens Blume ex Miq.

Khuyết hùng đỏ

GOT

LGO




89

Machilus platycarpa Chun

Kháo quả dẹt

GOT

LGO







30. Lecythidaceae

Họ Lộc vừng










90

Barringtonia acutangula (L.) Gaertn.

Lộc vừng

GON

LGO, CAN




91

B. eberhardtii Gagnep.

Lộc vừng eberhardt

GOT

LGO, CAN




92

B. macrocarpa Hassk.

Lộc vừng quả to

GOT

LGO, CAN







31. Lythraceae

Họ Bằng lăng










93

Lagerstroemia ovalifolia Teijsm & Binn.

Bằng lăng lá xoan

GOL

LGO, CAN




94

L. duperreanum Pierre ex Gagnep.

Bằng lăng lá bóng

GOL

LGO




95

L. tomentosa Presl.

Săng lẻ lông

GOL

LGO







32. Magnoliaceae

Họ Mộc Lan










96

Michelia mediocris Dandy

Giổi xanh

GOT

LGO




97

M. faveolata Merr. ex Dandy

Giổi trơn

GOL

LGO




98

Paramichelia baillonii (Pierre) S. Y. Hu

Giổi xương

GOL

LGO

VU




33. Meliaceae

Họ Xoan










99

Aglaia dasyclada How & T. C. Chen

Gội đỏ

GOL

LGO




100

A. spectabilis (Miq.) Jain & Bennet

Gội nếp

GOL

LGO

VU

101

Chukrasia tabularis A. Juss.

Lát hoa

GOL

LGO

VU

102

Dysoxylum alliaceum (Blume) Blume

Gội ít hạt

GOT

LGO




103

Dysoxylum juglans (Hance) Pell.

Huỳnh đàn

GON

LGO







34. Mimosaceae

Họ Trinh nữ










104

Archidendron balansae (Oliv.) I. Nielsen

Cứt ngựa

GOT

LGO




105

A. chevalieri (Kost.) I. Nielsen

Mán đỉa

GON

LGO




106

A. robinsonii (Gagn.) I. Niels.

Đái heo

GON

LGO




107

A. turgidum (Merr.) I. Nielsen

Đái bò

GON

LGO







35. Moraceae

Họ Dâu tằm










108

Ficus altissima Blume

Đa tía

GOL

CAN




109

F. benjamina L.

Si

GOL

CAN




110

F. glaberrima Blume

Đa nhẵn

GOL

CAN




111

F. vasculosa Wall. ex Miq.

Đa bóng

GOT

CAN







36. Myrtaceae

Họ Sim










112

Syzygium jambos (L.) Alston

Roi

GON

LGO




113

S. zeylanicum (L.) DC.

Tràm tích lan

GOT

LGO




114

S. wightianum Wall. ex Wight & Arn.

Trâm trắng

GOT

LGO






1   2   3


Verilənlər bazası müəlliflik hüququ ilə müdafiə olunur ©azkurs.org 2016
rəhbərliyinə müraciət

    Ana səhifə