NHÓm cây cho gỗ, CÂy làm cảnh và cho bóng mát tại khu bảo tồn thiên nhiên bắc hưỚng hóA, huyện hưỚng hóA, TỈnh quảng trị trần minh hợI



Yüklə 392.79 Kb.
səhifə3/3
tarix21.08.2017
ölçüsü392.79 Kb.
1   2   3

37. Ochnaceae

Họ Mai










115

Gomphia serrata (Gaertn.) Kanis

Mai cánh lõm

GON

LGO




116

G. striata (Tiegh.) C. F. Wei

Mai sọc

BUI

CAN




117

Ochna integerrima (Lour.) Merr.

Mai vàng

BUI

CAN







38. Rosaceae

Họ Hoa hồng










118

Prunus arborea (Blume) Kalkm.

Xoan đào lông

GOL

LGO







39. Rubiaceae

Họ Cà Phê










119

Ixora finlaysoniana Wall.

Đơn trắng

BUI

CAN







40. Sapindaceae

Họ Bồ hòn










120

Amesiodendron chinense (Merr.) Hu

Tr­ường mật

GOL

LGO




121

Arytera littoralis Blume

Trư­ờng nguân

GOT

LGO




122

Mischocarpus pentapetalus (Roxb.) Radlk.

Nây năm cánh

BUI, GOL

LGO




123

Nephelium melliferum Gagnep.

Trường vải

GOT

LGO




124

Paviesia annamensis Pierre

Cò kén

GON

LGO




125

Pometia pinnata Forst. & Forst.

Trư­ờng mật

GOL

LGO







41. Sapotaceae

Họ Hồng xiêm










126

Donella lanceolata (Blume) Aubr.

Sơn xã

GOL

LGO




127

Madhuca pasquieri (Dub.) H. J. Lam

Sến mật

GOL

LGO

EN

128

Planchonella annamensis Pierre ex Dubard

Tăm chạc

GOT

LGO




129

Xantolis dongnaiensis (Dub.) Aubr.

Găng

GOT

LGO







42. Sonneratiaceae

Họ Bần










130

Duabanga grandiflora (Roxb. ex DC.) Walp.

Phay

GOL

LGO







43. Sterculiaceae

Họ Trôm










131

Pterospermum diversifolium Blume

Lòng mang xẻ

GOL

LGO




132

P. heterophyllum Hance

Lòng mang

GOT

LGO




133

Tarrietia javanica Blume

Huỷnh

GOL

LGO







44. Ulmaceae

Họ Du










134

Gironniera cuspidata (Blume) Planch. ex Kurz

Ngát trơn

GOL

LGO




135

G. subaequalis Planch.

Ngát vàng

GOL

LGO







45. Verbenaceae

Họ Cỏ roi ngựa










136

Gmelia arborea Roxb.

Lõi thọ

GOT

LGO




137

Vitex quinata (Lour.) Williams

Mạn kinh

GOT

LGO







LILIOPSIDA

LỚP LOA KÈN













46. Agavaceae

Họ Dứa sợi










138

Licuala elegans Magalon

Trụi thành

BUI

CAN




139

L. grandis Wendl.

Mật cật to

BUI

CAN




140

Livistona tonkinensis Magalon

Kè bắc bộ

CAU

CAN




141

Pinanga duperreana Pierre ex Becc.

Cau chuột

BUI

CAN




142

Rhapis excelsa (Thunb.) Henry ex. Rehd.

Hèo cảnh

BUI

CAN







47. Musaceae

Họ Chuối










143

Musa aucuminata Colla.

Chuối rừng

TH










48. Orchidaceae

Họ Lan










144

Aerides falcata Lindl.

Giáng h­ương

TH

CAN




145

Arundina graminifolia (D.Don) Hochr.

Lan trúc

TH

CAN




146

Bulbophyllum poilanei Gagnep.

Cầu diệp

TH

CAN




147

Calanthe triplicata (Willem.) Ames

Kiều hoa xếp ba

TH

CAN




148

Coelogyne mooreana Sander ex Rolfe

Tuyết ngọc

TH

CAN




149

Cymbidium banaense Gagnep.

Thiên nga

TH

CAN




150

Dendrobium amabile (Lour.) O'Brien

Thuỷ tiên hư­ờng

TH

CAN

EN

151

D. farmeri Paxt.

Ngọc điểm

TH

CAN

VU

152

D. lindleyi Steud.

Vảy rồng

TH

CAN




153

D. parciflorum Reichb. f. ex Lindl.

Lan hương

TH

CAN




154

D. thyrsiflorum Reichb. f. in Andre

Thuỷ tiên vàng

TH

CAN




155

Paphiopedilum callosum (Reichb. f.) Stein

Vân hài

TH

CAN




156

Renanthera coccinea Lour.

Kho mộc tía

TH

CAN




Ghi chú: Dạng sống: GOL - Gỗ lớn; GOT - Gỗ trung bình; GON - Gỗ nhỏ; BUI – Bụi; DL – Dây leo; TH - Cây thảo. Công dụng: LGO - Lấy gỗ; CAN - Làm cảnh, cho bóng mát. Sách Đỏ Việt Nam, 2007: EN – Nguy cấp; VU – Sẽ nguy cấp; CR – Rất nguy cấp.

1   2   3


Verilənlər bazası müəlliflik hüququ ilə müdafiə olunur ©azkurs.org 2016
rəhbərliyinə müraciət

    Ana səhifə